- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Cát Lan Đan (sông Kelantan, Malaysia, gần biên giới Thái Lan)
Sông Kelantan ở Malaysia.
sông Cát Lan Đan (sông Kelantan, Malaysia, gần biên giới Thái Lan)
Sông Kelantan ở Malaysia.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Cát Lan Đan (sông Kelantan, Malaysia, gần biên giới Thái Lan)
sông Cát Lan Đan (sông Kelantan, Malaysia, gần biên giới Thái Lan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.