- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
gigabyte (2^30 hoặc khoảng một tỷ byte)
Ổ cứng này có 100 gigabyte.
gigabyte (2^30 hoặc khoảng một tỷ byte)
Ổ cứng này có 100 gigabyte.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
gigabyte (2^30 hoặc khoảng một tỷ byte)
gigabyte (2^30 hoặc khoảng một tỷ byte)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.