- 凡phàm(khung bao quát, mọi thứ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
đồng chí
中志同道合的人;同伴zhì tóng dào hé de rén; tóng bàn
Các đồng chí, mời ngồi!
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
đồng chí; (lóng) người đồng tính
性取向与异性不同的人
đồng chí
中志同道合的人;同伴zhì tóng dào hé de rén; tóng bàn
Các đồng chí, mời ngồi!
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
đồng chí; (lóng) người đồng tính
性取向与异性不同的人
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
đồng chí
đồng chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là đồng chí của tôi.
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中志向相同的人;朋友;伙伴zhìxiàng xiāngtóng de rén;péng you;huǒbàn
Các đồng chí, chúng ta cùng nhau cố gắng!
Anh ấy là đồng chí của tôi.
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
中志向相同的人;朋友;伙伴zhìxiàng xiāngtóng de rén;péng you;huǒbàn
Các đồng chí, chúng ta cùng nhau cố gắng!