- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
trượt thi; không đậu [thành ngữ]
Anh ấy đã trượt kỳ thi lần này.
trượt kỳ thi; rớt (thi) [thành ngữ]
trượt thi; bị loại (không đỗ) [thành ngữ]
trượt thi; không đậu [thành ngữ]
Anh ấy đã trượt kỳ thi lần này.
trượt kỳ thi; rớt (thi) [thành ngữ]
trượt thi; bị loại (không đỗ) [thành ngữ]
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
trượt thi; không đậu [thành ngữ]
trượt thi; không đậu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.