- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
động vật đa bào; Metazoa
Động vật đa bào là sinh vật đa bào.
động vật đa bào (Metazoa)
động vật đa bào; Metazoa
Động vật đa bào là sinh vật đa bào.
động vật đa bào (Metazoa)
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật đa bào; Metazoa
động vật đa bào; Metazoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.