- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
nhân tài mới nổi; thế hệ trẻ xuất sắc [thành ngữ]
Anh ấy là một tài năng trẻ đang lên.
nhân tài mới nổi; thế hệ trẻ xuất sắc [thành ngữ]
Anh ấy là một tài năng trẻ đang lên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nhân tài mới nổi; thế hệ trẻ xuất sắc [thành ngữ]
nhân tài mới nổi; thế hệ trẻ xuất sắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.