- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]
Chúng ta nên rút kinh nghiệm từ những sai lầm trước.
bài học rút ra từ thất bại của người đi trước [thành ngữ]
Chúng ta nên coi thất bại của anh ấy là bài học kinh nghiệm.
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]
Chúng ta nên rút kinh nghiệm từ những sai lầm trước.
bài học rút ra từ thất bại của người đi trước [thành ngữ]
Chúng ta nên coi thất bại của anh ấy là bài học kinh nghiệm.
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]
bài học cảnh báo cho kẻ đi sau; lấy gương xe trước làm bài học [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy bài học từ người đi trước làm lời cảnh báo.
xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy bài học từ người đi trước làm lời cảnh báo.