- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
lửa cháy sau vườn nhà (hậu phương có loạn) [thành ngữ]
Có chuyện ở nhà, anh ấy đành phải về.
lửa cháy sau vườn nhà (hậu phương có loạn) [thành ngữ]
Có chuyện ở nhà, anh ấy đành phải về.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
lửa cháy sau vườn nhà (hậu phương có loạn) [thành ngữ]
lửa cháy sau vườn nhà (hậu phương có loạn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.