- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]
Anh ta tự mình gây rắc rối, rơi vào tình thế khó khăn.
dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta tự làm hại mình, cuối cùng lại hại chính mình.
tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]
Anh ta tự mình gây rắc rối, rơi vào tình thế khó khăn.
dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta tự làm hại mình, cuối cùng lại hại chính mình.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]
tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.