- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]
Quân tử động khẩu bất động thủ, đây là nguyên tắc của anh ấy.
người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]
Quân tử động khẩu bất động thủ, đây là nguyên tắc của anh ấy.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]
người quân tử dùng miệng chứ không dùng tay (nói lý lẽ, không ra tay đánh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.