- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]
Anh ấy thích hút thuốc.
phun khói (thuốc lá hoặc thuốc phiện); nhả khói mù mịt
nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]
Anh ấy thích hút thuốc.
phun khói (thuốc lá hoặc thuốc phiện); nhả khói mù mịt
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]
nuốt mây nhả khói (hút thuốc lá hoặc thuốc phiện) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.