- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
khó nuốt; chứng khó nuốt (y học)
Anh ấy bị khó nuốt.
khó nuốt; chứng khó nuốt (y học)
Anh ấy bị khó nuốt.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó nuốt; chứng khó nuốt (y học)
khó nuốt; chứng khó nuốt (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.