- 口khẩu(miệng, cửa)
- 屯đồn/đốn(tụ tập, đóng quân)
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
tấn-kilômét (đơn vị năng lực vận tải)
Tấn-km là đơn vị đo khối lượng vận chuyển.
tấn-kilômét (đơn vị năng lực vận tải)
Tấn-km là đơn vị đo khối lượng vận chuyển.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
tấn-kilômét (đơn vị năng lực vận tải)
tấn-kilômét (đơn vị năng lực vận tải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.