- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
không rõ ràng; không minh xác
Lời nói của anh ấy không rõ ràng.
mờ nhạt; không rõ ràng
Những gì anh ấy nói không rõ ràng.
mơ hồ; mập mờ; không rõ ràng
Câu trả lời của anh ấy không rõ ràng.
không rõ ràng; không minh xác
Lời nói của anh ấy không rõ ràng.
mờ nhạt; không rõ ràng
Những gì anh ấy nói không rõ ràng.
mơ hồ; mập mờ; không rõ ràng
Câu trả lời của anh ấy không rõ ràng.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
không rõ ràng; không minh xác
không rõ ràng; không minh xác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.