- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]
Ông ấy thích chơi đùa với cháu trong khi ăn kẹo.
vui vầy tuổi già bên cháu (miệng ngậm kẹo, tay nâng cháu nhỏ) [thành ngữ]
Ông ấy sống một cuộc sống hạnh phúc, vui vầy bên con cháu.
nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]
Ông ấy thích chơi đùa với cháu trong khi ăn kẹo.
vui vầy tuổi già bên cháu (miệng ngậm kẹo, tay nâng cháu nhỏ) [thành ngữ]
Ông ấy sống một cuộc sống hạnh phúc, vui vầy bên con cháu.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]
nhâm nhi kẹo vui vầy cùng cháu (hưởng thú vui tuổi già bên con cháu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.