- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe; lắng nghe
中用耳朵接收声音yòng ěrduǒ jiēshōu shēngyīn
Bạn có thích nghe nhạc không?
nghe; lắng nghe; vâng lời; tuân theo
中接受别人的意见或命令;顺从jiēshòu biérén de yìjiàn huò mìnglìng; shùncóng
Bạn phải nghe lời tôi.
(cổ) mỉm cười; nụ cười
中用嘴唇向上弯曲表示高兴的样子yòng zuǐchún xiàng shàng wānqū biǎoshì gāoxìng de yàngzi
Nàng lắng nghe mà không nói, lặng lẽ đứng trước cửa sổ.
Bạn nên nghe lời cha mẹ.
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
nghe; lắng nghe
中用耳朵接收声音yòng ěrduǒ jiēshōu shēngyīn
Bạn có thích nghe nhạc không?
nghe; lắng nghe; vâng lời; tuân theo
中接受别人的意见或命令;顺从jiēshòu biérén de yìjiàn huò mìnglìng; shùncóng
Bạn phải nghe lời tôi.
(cổ) mỉm cười; nụ cười
中用嘴唇向上弯曲表示高兴的样子yòng zuǐchún xiàng shàng wānqū biǎoshì gāoxìng de yàngzi
Nàng lắng nghe mà không nói, lặng lẽ đứng trước cửa sổ.
Bạn nên nghe lời cha mẹ.
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe; lắng nghe
(cổ) mỉm cười; nụ cười
nghe; lắng nghe; để mặc; cho phép
中允许;让;不反对yǔnxǔ;ràng;búfǎnduì
Bạn nghe tôi nói.
lon (hộp thiếc)
中金属制的盛装容器jīnshǔ zhìde chéngzhuāng róngjì
Anh ấy đã mua một lon Coca.
lon (dùng cho đồ uống đóng hộp)
(văn) xử lý; giải quyết; cai quản
中管理;处理;管guǎnlǐ; chǔlǐ; guǎn
Ông ấy chấp chính.
nghe; lắng nghe; để mặc; cho phép
中允许;让;不反对yǔnxǔ;ràng;búfǎnduì
Bạn nghe tôi nói.
lon (hộp thiếc)
中金属制的盛装容器jīnshǔ zhìde chéngzhuāng róngjì
Anh ấy đã mua một lon Coca.
lon (dùng cho đồ uống đóng hộp)
(văn) xử lý; giải quyết; cai quản
中管理;处理;管guǎnlǐ; chǔlǐ; guǎn
Ông ấy chấp chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.