- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
không chịu lắng nghe; không nghe vào
Những gì anh ấy nói tôi không nghe lọt tai.
không chịu nghe; bỏ ngoài tai
Những lời anh ấy nói tôi không nghe lọt tai.
không chịu lắng nghe; không nghe vào
Những gì anh ấy nói tôi không nghe lọt tai.
không chịu nghe; bỏ ngoài tai
Những lời anh ấy nói tôi không nghe lọt tai.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
không chịu lắng nghe; không nghe vào
không chịu lắng nghe; không nghe vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.