- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
tùy ý; để mặc ai muốn làm gì thì làm
Anh ấy muốn đi đâu thì cứ để anh ấy tự tiện.
tùy ý; để mặc ai muốn làm gì thì làm
Anh ấy muốn đi đâu thì cứ để anh ấy tự tiện.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tùy ý; để mặc ai muốn làm gì thì làm
tùy ý; để mặc ai muốn làm gì thì làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.