- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]
Chúng ta nên nghe lời nói và quan sát hành động của anh ấy.
nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]
Chúng ta nên nghe lời nói và quan sát hành động của anh ấy.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]
nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.