- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe lén; nghe trộm (qua tường)(kế thừa)
Anh ấy thích nghe lén.
nghe lén; nghe trộm (dưới chân tường)(kế thừa)
nghe lén; nghe trộm (qua tường)(kế thừa)
Anh ấy thích nghe lén.
nghe lén; nghe trộm (dưới chân tường)(kế thừa)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
nghe lén; nghe trộm (qua tường)
nghe lén; nghe trộm (qua tường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.