- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
rút ra bài học (từ thất bại)
Chúng ta nên rút ra bài học từ những sai lầm.
rút ra bài học (từ thất bại)
Chúng ta nên rút ra bài học từ những sai lầm.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
rút ra bài học (từ thất bại)
rút ra bài học (từ thất bại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.