- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
mạng nơ-ron thu hút (attractor network)
Mạng lưới hấp dẫn là một loại mạng lưới thần kinh.
mạng nơ-ron thu hút (attractor network)
Mạng lưới hấp dẫn là một loại mạng lưới thần kinh.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng nơ-ron thu hút (attractor network)
mạng nơ-ron thu hút (attractor network)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.