- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
tính hấp phụ
Loại vật liệu này có tính hấp phụ rất mạnh.
tính hấp phụ (hóa học)
Loại vật liệu này có khả năng hấp phụ rất mạnh.
tính hấp phụ
Loại vật liệu này có tính hấp phụ rất mạnh.
tính hấp phụ (hóa học)
Loại vật liệu này có khả năng hấp phụ rất mạnh.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính hấp phụ
tính hấp phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.