- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ](kế thừa)
ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ](kế thừa)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ]
ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.