- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
phùng má trợn mắt; tức giận sôi sục [thành ngữ]
Anh ấy tức đến mức râu ria dựng ngược, mắt trợn trừng.
phùng má trợn mắt; tức giận sôi sục [thành ngữ]
Anh ấy tức đến mức râu ria dựng ngược, mắt trợn trừng.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
phùng má trợn mắt; tức giận sôi sục [thành ngữ]
phùng má trợn mắt; tức giận sôi sục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.