- 口khẩu(miệng)
- 牙nha(răng)
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
中表示惊讶或疑问的语气词biǎoshì jīngyà huò yíwèn de yǔqì cí
Sao bạn không ăn vậy?
à; ồ; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
A! Mưa rồi!
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
中表示惊讶或疑问的语气词biǎoshì jīngyà huò yíwèn de yǔqì cí
Sao bạn không ăn vậy?
à; ồ; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
A! Mưa rồi!
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
Miệng há ra để lộ răng, thốt lên tiếng kêu ngạc nhiên 'à'!
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
à; ồ; chà (thán từ biểu thị ngạc nhiên)
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt (tượng thanh)
中形容门、木板等摩擦发出的声音xíngróng mén、mùbǎn děng mócā fāchū de shēngyīn
Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.
tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt (tượng thanh)
中形容门、木板等摩擦发出的声音xíngróng mén、mùbǎn děng mócā fāchū de shēngyīn
Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.