- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên; nhân viên công ty
中在公司或机构工作的人zài gōngsī huò jīgòu gōngzuò de rén
Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên; nhân viên công ty
中在公司或机构工作的人zài gōngsī huò jīgòu gōngzuò de rén
Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên.
nhân viên; nhân viên công ty
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.