- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
dây thần kinh ngoại vi; hệ thần kinh ngoại biên
Hệ thống thần kinh ngoại biên bao gồm tất cả các dây thần kinh bên ngoài não và tủy sống.
dây thần kinh ngoại vi; hệ thần kinh ngoại biên
Hệ thống thần kinh ngoại biên bao gồm tất cả các dây thần kinh bên ngoài não và tủy sống.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
dây thần kinh ngoại vi; hệ thần kinh ngoại biên
dây thần kinh ngoại vi; hệ thần kinh ngoại biên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.