- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Chu Bá Bì (nhân vật điển hình về tên địa chủ bóc lột trong truyện ngắn "Nửa đêm gà gáy")
Chu Bá Bì (nhân vật điển hình về tên địa chủ bóc lột trong truyện ngắn "Nửa đêm gà gáy")
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chu Bá Bì (nhân vật điển hình về tên địa chủ bóc lột trong truyện ngắn "Nửa đêm gà gáy")
Chu Bá Bì (nhân vật điển hình về tên địa chủ bóc lột trong truyện ngắn "Nửa đêm gà gáy")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.