- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
đi du lịch khắp thiên hạ; chu du các nước [thành ngữ]
Anh ấy đi khắp các nước, mở mang kiến thức.
đi khắp các nước (chỉ cuộc hành trình của Khổng Tử qua các nước chư hầu); du ngoạn khắp nơi [thành ngữ]
Khổng Tử chu du liệt quốc.
đi du lịch khắp thiên hạ; chu du các nước [thành ngữ]
Anh ấy đi khắp các nước, mở mang kiến thức.
đi khắp các nước (chỉ cuộc hành trình của Khổng Tử qua các nước chư hầu); du ngoạn khắp nơi [thành ngữ]
Khổng Tử chu du liệt quốc.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
đi du lịch khắp thiên hạ; chu du các nước [thành ngữ]
đi du lịch khắp thiên hạ; chu du các nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.