- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
tụ tập bè phái; gọi bạn kéo đồng loại [thành ngữ]
Anh ấy thích tụ tập bạn bè.
tụ tập bè bạn cùng loại [thành ngữ]
tụ tập bè phái; gọi bạn kéo đồng loại [thành ngữ]
Anh ấy thích tụ tập bạn bè.
tụ tập bè bạn cùng loại [thành ngữ]
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
tụ tập bè phái; gọi bạn kéo đồng loại [thành ngữ]
tụ tập bè phái; gọi bạn kéo đồng loại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.