- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
đặc phái viên hòa bình
Anh ấy được bổ nhiệm làm đặc sứ hòa bình.
đặc phái viên hòa bình
Anh ấy được bổ nhiệm làm đặc sứ hòa bình.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
đặc phái viên hòa bình
đặc phái viên hòa bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.