- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy thích câu nệ từ ngữ.
mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy thích câu nệ từ ngữ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]
mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.