- 口khẩu(miệng)
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
nghiến răng nghiến lợi; tức giận đến nghiến răng [thành ngữ]
Anh ấy tức đến nghiến răng nghiến lợi.
nghiến răng nghiến lợi; tức giận đến nghiến răng [thành ngữ]
Anh ấy tức đến nghiến răng nghiến lợi.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
nghiến răng nghiến lợi; tức giận đến nghiến răng [thành ngữ]
nghiến răng nghiến lợi; tức giận đến nghiến răng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.