- 口khẩu(miệng)
- 共cộng(cùng nhau)
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
huyên náo; ồn ào
中很多人一起发出很大的声音;嘈杂。hěnduō rén yìqǐ fāchū hěn dà de shēngyīn;cáozá。
Mọi người cười ầm lên.
ầm ĩ; ồn ào (đám đông)
中很多人一起发出大声音;很吵闹hěn duō rén yìqǐ fāchū dàshēngyīn;hěn chǎonào
Đám đông ồn ào tản ra.
dỗ; dỗ dành; làm vui (trẻ con)
中逗弄小孩,使其高兴dòunòng xiǎoháizi, shǐ qī gāoxìng
Mẹ đang dỗ con ngủ.
dỗ dành; tán tỉnh
中用温和的言语或行为使人高兴、满足yòng wēnhé de yányǔ huò xíngwéi shǐ rén gaoxìng、mǎnyuè
Anh ấy dỗ con ngủ.
ồn ào; náo loạn
中很吵闹的声音或场面hěn chǎo naò de shēngyīn huò chǎngmiàn
Bên ngoài là một trận ồn ào.
bồn chồn; xáo động; náo loạn
中吵闹、混乱的现象或状态chǎonào、hùnluàn de xiànxiàng huò zhuàngtài
Bên ngoài là một sự ồn ào.
huyên náo; ồn ào
中很多人一起发出很大的声音;嘈杂。hěnduō rén yìqǐ fāchū hěn dà de shēngyīn;cáozá。
Mọi người cười ầm lên.
ầm ĩ; ồn ào (đám đông)
中很多人一起发出大声音;很吵闹hěn duō rén yìqǐ fāchū dàshēngyīn;hěn chǎonào
Đám đông ồn ào tản ra.
dỗ; dỗ dành; làm vui (trẻ con)
中逗弄小孩,使其高兴dòunòng xiǎoháizi, shǐ qī gāoxìng
Mẹ đang dỗ con ngủ.
dỗ dành; tán tỉnh
中用温和的言语或行为使人高兴、满足yòng wēnhé de yányǔ huò xíngwéi shǐ rén gaoxìng、mǎnyuè
Anh ấy dỗ con ngủ.
ồn ào; náo loạn
中很吵闹的声音或场面hěn chǎo naò de shēngyīn huò chǎngmiàn
Bên ngoài là một trận ồn ào.
bồn chồn; xáo động; náo loạn
中吵闹、混乱的现象或状态chǎonào、hùnluàn de xiànxiàng huò zhuàngtài
Bên ngoài là một sự ồn ào.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
huyên náo; ồn ào
dỗ; dỗ dành; làm vui (trẻ con)
ồn ào; náo loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng cười ồ lên; (tượng thanh) ồ ào
中表示笑声很大很热闹的声音biǎoshì xiàoshēng hěn dà hěn rènaò de shēngyīn
Mọi người cười ầm lên.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
中用假话或狡猾的方法欺骗别人yòng jiǎhuà huò jiǎohuá de fāngfǎ qīpiàn biérén
Anh ấy đã lừa tôi.
sóng gió; xáo động; rắc rối
中使人不安或混乱的情况shǐ rén bù ānquán huò hùnluàn de qíngkuàng
Ở đây đã xảy ra một vụ náo động.
tiếng cười ồ lên; (tượng thanh) ồ ào
中表示笑声很大很热闹的声音biǎoshì xiàoshēng hěn dà hěn rènaò de shēngyīn
Mọi người cười ầm lên.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
中用假话或狡猾的方法欺骗别人yòng jiǎhuà huò jiǎohuá de fāngfǎ qīpiàn biérén
Anh ấy đã lừa tôi.
sóng gió; xáo động; rắc rối
中使人不安或混乱的情况shǐ rén bù ānquán huò hùnluàn de qíngkuàng
Ở đây đã xảy ra một vụ náo động.