- 氵thủy(nước)
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
vặn vẹo; cong queo; xiêu vẹo [thành ngữ]
Bức tranh này treo bị lệch rồi.
không ra hình thù gì; xấu xí; thảm hại
Bức tranh này vẽ méo mó.
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
Bức tranh này treo bị lệch.
vặn vẹo; cong queo; xiêu vẹo [thành ngữ]
Bức tranh này treo bị lệch rồi.
không ra hình thù gì; xấu xí; thảm hại
Bức tranh này vẽ méo mó.
xiêu vẹo; méo mó; lệch lạc
Bức tranh này treo bị lệch.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
vặn vẹo; cong queo; xiêu vẹo [thành ngữ]
vặn vẹo; cong queo; xiêu vẹo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.