- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi mà không biết nên khóc hay cười.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Câu chuyện này khiến tôi dở khóc dở cười.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi mà không biết nên khóc hay cười.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Câu chuyện này khiến tôi dở khóc dở cười.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
dở khóc dở cười [thành ngữ]
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nhìn tôi với vẻ dở khóc dở cười.
Anh ấy nhìn tôi với vẻ dở khóc dở cười.