- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tiến sĩ Triết học; bằng Tiến sĩ (PhD)
Anh ấy là một tiến sĩ triết học.
Tiến sĩ Triết học; bằng Tiến sĩ (PhD)
Anh ấy là một tiến sĩ triết học.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tiến sĩ Triết học; bằng Tiến sĩ (PhD)
Tiến sĩ Triết học; bằng Tiến sĩ (PhD)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.