- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại cung cấp nhiều loại dịch vụ tài chính.
ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại cung cấp nhiều loại dịch vụ tài chính.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
ngân hàng thương mại
ngân hàng thương mại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.