- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Điều này thực sự khiến người ta dở khóc dở cười.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Câu chuyện này khiến tôi dở khóc dở cười.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Điều này thực sự khiến người ta dở khóc dở cười.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Câu chuyện này khiến tôi dở khóc dở cười.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
dở khóc dở cười [thành ngữ]
dở khóc dở cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.