- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
núi lửa Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)
núi lửa Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi lửa Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)
núi lửa Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.