- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
dãy núi Karakoram (Ca Lạp Côn Luân)
Dãy núi Karakorum là dãy núi cao thứ hai thế giới.
dãy núi Karakoram (Ca Lạp Côn Luân)
Dãy núi Karakorum là dãy núi cao thứ hai thế giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
dãy núi Karakoram (Ca Lạp Côn Luân)
dãy núi Karakoram (Ca Lạp Côn Luân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.