- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vui mừng không kìm được; hớn hở không tự chủ được [thành ngữ]
Cô ấy cười không kìm được niềm vui.
vui mừng không kìm được; hớn hở không tự chủ được [thành ngữ]
Cô ấy cười không kìm được niềm vui.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
vui mừng không kìm được; hớn hở không tự chủ được [thành ngữ]
vui mừng không kìm được; hớn hở không tự chủ được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.