- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]
Cô ấy miệng ngọt lòng cay, bạn đừng tin cô ấy.
miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]
Cô ấy miệng ngọt lòng cay, bạn đừng tin cô ấy.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]
miệng ngọt lòng đắng (lời khen ngọt nhưng lòng thâm hiểm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.