- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
cấy ghép nội tạng; ghép tạng
Ghép tạng có thể cứu sống.
cấy ghép nội tạng; ghép tạng
Ghép tạng có thể cứu sống.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
cấy ghép nội tạng; ghép tạng
cấy ghép nội tạng; ghép tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.