- 口khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)
- 丨곤(đường thẳng đứng xuyên qua giữa)
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
lấy đồ trong túi (dễ dàng như trở bàn tay) [thành ngữ]
Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự dễ như trở bàn tay.
lấy đồ trong túi (việc dễ như trở bàn tay) [thành ngữ]
Đối với anh ấy, việc này dễ như lấy đồ trong túi.
lấy đồ trong túi; dễ như trở bàn tay [thành ngữ]
lấy đồ trong túi (dễ dàng như trở bàn tay) [thành ngữ]
Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự dễ như trở bàn tay.
lấy đồ trong túi (việc dễ như trở bàn tay) [thành ngữ]
Đối với anh ấy, việc này dễ như lấy đồ trong túi.
lấy đồ trong túi; dễ như trở bàn tay [thành ngữ]
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
lấy đồ trong túi (dễ dàng như trở bàn tay) [thành ngữ]
lấy đồ trong túi (dễ dàng như trở bàn tay) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đối với tôi, điều này dễ như trở bàn tay.
Đối với tôi, điều này dễ như trở bàn tay.