- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
lời tán tỉnh sến súa; câu thả thính quê mùa
Anh ấy luôn nói những lời tán tỉnh sến sẩm.
lời tán tỉnh sến súa; câu thả thính quê mùa
Anh ấy luôn nói những lời tán tỉnh sến sẩm.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời tán tỉnh sến súa; câu thả thính quê mùa
lời tán tỉnh sến súa; câu thả thính quê mùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.