- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
kết hợp phương pháp bản địa và nước ngoài [thành ngữ]
Chúng ta nên kết hợp cả phương pháp truyền thống và hiện đại để đạt được thành công.
kết hợp phương pháp bản địa và nước ngoài [thành ngữ]
Chúng ta nên kết hợp cả phương pháp truyền thống và hiện đại để đạt được thành công.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
kết hợp phương pháp bản địa và nước ngoài [thành ngữ]
kết hợp phương pháp bản địa và nước ngoài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.