- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
bậc đất mái tranh (nhà ở giản dị, đơn sơ) [thành ngữ]
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh vách đất.
bậc thềm đất mái nhà tranh (cuộc sống giản dị, đạm bạc) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc.
bậc đất mái tranh (nhà ở giản dị, đơn sơ) [thành ngữ]
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh vách đất.
bậc thềm đất mái nhà tranh (cuộc sống giản dị, đạm bạc) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
bậc đất mái tranh (nhà ở giản dị, đơn sơ) [thành ngữ]
bậc đất mái tranh (nhà ở giản dị, đơn sơ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.