- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu thánh; dầu xức (dùng trong nghi lễ tôn giáo)
Dầu thánh là loại dầu dùng trong các nghi lễ tôn giáo.
dầu thánh; dầu xức dầu thánh
Dầu thánh dùng để xức dầu.
dầu thánh; dầu xức (dùng trong nghi lễ tôn giáo)
Dầu thánh là loại dầu dùng trong các nghi lễ tôn giáo.
dầu thánh; dầu xức dầu thánh
Dầu thánh dùng để xức dầu.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu thánh; dầu xức (dùng trong nghi lễ tôn giáo)
dầu thánh; dầu xức (dùng trong nghi lễ tôn giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.